# Chương IV. QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHẾ LIỆU NHẬP KHẨU VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT Ô NHIỄM

- [Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-1.-quy-dinh-chung-ve-quan-ly-chat-thai.md)
- [Điều 24. Danh mục chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát và chất thải rắn CNTT](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-1.-quy-dinh-chung-ve-quan-ly-chat-thai/dieu-24.-danh-muc-chat-thai-nguy-hai-chat-thai-cong-nghiep-phai-kiem-soat-va-chat-thai-ran-cntt.md): Điều 24. Danh mục chất thải nguy hại, chất thải công nghiệp phải kiểm soát và chất thải rắn công nghiệp thông thường
- [Điều 25. Đơn vị tính khối lượng chất thải](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-1.-quy-dinh-chung-ve-quan-ly-chat-thai/dieu-25.-don-vi-tinh-khoi-luong-chat-thai.md)
- [Mục 2. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat.md)
- [Điều 26. Yêu cầu kỹ thuật về BVMT đối với điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-26.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bvmt-doi-voi-diem-tap-ket-tram-trung-chuyen-chat-thai-ran-sinh-hoat.md): Điều 26. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- [Điều 27. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ MT đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-27.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bao-ve-mt-doi-voi-phuong-tien-van-chuyen-chat-thai-ran-sinh-hoat.md): Điều 27. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- [Điều 28. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-28.-tieu-chi-ve-cong-nghe-xu-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat.md)
- [Điều 29. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-29.-gia-dich-vu-thu-gom-van-chuyen-va-xu-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat.md)
- [Điều 30. Hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý CTR sinh hoạt theo khối lượng hoặc t](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-30.-hinh-thuc-thu-gia-dich-vu-thu-gom-van-chuyen-va-xu-ly-ctr-sinh-hoat-theo-khoi-luong-hoac-t.md): Điều 30. Hình thức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo khối lượng hoặc thể tích chất thải
- [Điều 31. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý CTR sinh hoạt áp dụng đối với nhà đầu tư và cung cấp dv](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-31.-phuong-phap-dinh-gia-dich-vu-xu-ly-ctr-sinh-hoat-ap-dung-doi-voi-nha-dau-tu-va-cung-cap-dv.md): Điều 31. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với nhà đầu tư và cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- [Điều 32. Đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt sau khi kết thúc hoạt động](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-2.-quan-ly-chat-thai-ran-sinh-hoat/dieu-32.-dong-bai-chon-lap-chat-thai-ran-sinh-hoat-sau-khi-ket-thuc-hoat-dong.md)
- [Mục 3. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-3.-quan-ly-chat-thai-ran-cong-nghiep-thong-thuong.md)
- [Điều 33. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ CTR công nghiệp thông thường](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-3.-quan-ly-chat-thai-ran-cong-nghiep-thong-thuong/dieu-33.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bao-ve-moi-truong-doi-voi-viec-luu-giu-ctr-cong-nghiep-thong-thuong.md): Điều 33. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
- [Điều 34. Yêu cầu kỹ thuật về BVMT đối với phương tiện vận chuyển CTRCNTT và mẫu biên bản bàn giao ch](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-3.-quan-ly-chat-thai-ran-cong-nghiep-thong-thuong/dieu-34.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bvmt-doi-voi-phuong-tien-van-chuyen-ctrcntt-va-mau-bien-ban-ban-giao-ch.md): Điều 34. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường và mẫu biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp thông thường
- [Mục 4. QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai.md)
- [Điều 35. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ CTNH đối với chủ nguồn thải CTNH và mẫu chứng từ CTNH](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-35.-khai-bao-phan-loai-thu-gom-luu-giu-ctnh-doi-voi-chu-nguon-thai-ctnh-va-mau-chung-tu-ctnh.md): Điều 35. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy hại đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại và mẫu chứng từ chất thải nguy hại
- [Điều 36. Yêu cầu kỹ thuật về bao bì, thiết bị lưu chứa, khu vực lưu giữ CTNH đối với chủ xử lý CTNH](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-36.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bao-bi-thiet-bi-luu-chua-khu-vuc-luu-giu-ctnh-doi-voi-chu-xu-ly-ctnh.md): Điều 36. Yêu cầu kỹ thuật về bao bì, thiết bị lưu chứa, khu vực lưu giữ chất thải nguy hại đối với chủ xử lý chất thải nguy hại
- [Điều 37. Yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-37.-yeu-cau-ky-thuat-ve-bao-ve-moi-truong-doi-voi-phuong-tien-van-chuyen-chat-thai-nguy-hai.md)
- [Điều 38. Đăng ký vận chuyển xuyên biên giới CTNH hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuy](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-38.-dang-ky-van-chuyen-xuyen-bien-gioi-ctnh-hai-theo-cong-uoc-basel-ve-kiem-soat-van-chuyen-xuy.md): Điều 38. Đăng ký vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng
- [Điều 39. Tiêu chí về công nghệ xử lý chất thải nguy hại](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-39.-tieu-chi-ve-cong-nghe-xu-ly-chat-thai-nguy-hai.md)
- [Điều 40. Một số trường hợp không phải là hoạt động vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-4.-quan-ly-chat-thai-nguy-hai/dieu-40.-mot-so-truong-hop-khong-phai-la-hoat-dong-van-chuyen-xu-ly-chat-thai-nguy-hai.md)
- [Mục 5. QUẢN LÝ NƯỚC THẢI TẠI CHỖ, QUẢN LÝ CHẤT THẢI ĐẶC THÙ](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-5.-quan-ly-nuoc-thai-tai-cho-quan-ly-chat-thai-dac-thu.md)
- [Điều 41. Công trình, thiết bị xử lý nước thải, khí thải tại chỗ đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh,](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-5.-quan-ly-nuoc-thai-tai-cho-quan-ly-chat-thai-dac-thu/dieu-41.-cong-trinh-thiet-bi-xu-ly-nuoc-thai-khi-thai-tai-cho-doi-voi-co-so-san-xuat-kinh-doanh.md): Điều 41. Công trình, thiết bị xử lý nước thải, khí thải tại chỗ đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá nhân
- [Điều 42. Vận chuyển, xử lý chất thải y tế](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-5.-quan-ly-nuoc-thai-tai-cho-quan-ly-chat-thai-dac-thu/dieu-42.-van-chuyen-xu-ly-chat-thai-y-te.md)
- [Điều 43. Thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật phát sinh trong hoạt động nông nghiệp](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-5.-quan-ly-nuoc-thai-tai-cho-quan-ly-chat-thai-dac-thu/dieu-43.-thu-gom-xu-ly-bao-goi-thuoc-bao-ve-thuc-vat-phat-sinh-trong-hoat-dong-nong-nghiep.md)
- [Điều 44. Quản lý chất thải đối với hoạt động dầu khí trên biển](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-5.-quan-ly-nuoc-thai-tai-cho-quan-ly-chat-thai-dac-thu/dieu-44.-quan-ly-chat-thai-doi-voi-hoat-dong-dau-khi-tren-bien.md)
- [Mục 6. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI PHẾ LIỆU NHẬP KHẨU](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-6.-danh-gia-su-phu-hop-quy-chuan-ky-thuat-moi-truong-doi-voi-phe-lieu-nhap-khau.md)
- [Điều 45. Đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật MT đối với phế liệu nh](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-6.-danh-gia-su-phu-hop-quy-chuan-ky-thuat-moi-truong-doi-voi-phe-lieu-nhap-khau/dieu-45.-danh-gia-nang-luc-cua-to-chuc-danh-gia-su-phu-hop-quy-chuan-ky-thuat-mt-doi-voi-phe-lieu-nh.md): Điều 45. Đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
- [Điều 46. Tổ chức đánh giá năng lực thực tế của tổ chức đăng ký tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợ](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-6.-danh-gia-su-phu-hop-quy-chuan-ky-thuat-moi-truong-doi-voi-phe-lieu-nhap-khau/dieu-46.-to-chuc-danh-gia-nang-luc-thuc-te-cua-to-chuc-dang-ky-tham-gia-hoat-dong-danh-gia-su-phu-ho.md): Điều 46. Tổ chức đánh giá năng lực thực tế của tổ chức đăng ký tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
- [Mục 7. BẢO VỆ MT TRONG QUẢN LÝ CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY VÀ NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, SẢN P](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-7.-bao-ve-mt-trong-quan-ly-chat-o-nhiem-kho-phan-huy-va-nguyen-lieu-nhien-lieu-vat-lieu-san-p.md): Mục 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY VÀ NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA, THIẾT BỊ CÓ CHỨA CHẤT Ô NHIỄM KHÓ PHÂN HỦY
- [Điều 47. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) làm nguyên](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-7.-bao-ve-mt-trong-quan-ly-chat-o-nhiem-kho-phan-huy-va-nguyen-lieu-nhien-lieu-vat-lieu-san-p/dieu-47.-kiem-tra-danh-gia-ho-so-dang-ky-mien-tru-chat-o-nhiem-huu-co-kho-phan-huy-pop-lam-nguyen.md): Điều 47. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đăng ký miễn trừ chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) làm nguyên liệu sản xuất trực tiếp
- [Điều 48. Dán nhãn, công bố thông tin, đánh giá sự phù hợp và kiểm tra đối với chất ON khó phân hủy](/thong-tu-02-2022-tt-btnmt/chuong-iv.-quan-ly-chat-thai-phe-lieu-nhap-khau-va-kiem-soat-cac-chat-o-nhiem/muc-7.-bao-ve-mt-trong-quan-ly-chat-o-nhiem-kho-phan-huy-va-nguyen-lieu-nhien-lieu-vat-lieu-san-p/dieu-48.-dan-nhan-cong-bo-thong-tin-danh-gia-su-phu-hop-va-kiem-tra-doi-voi-chat-on-kho-phan-huy.md): Điều 48. Dán nhãn, công bố thông tin, đánh giá sự phù hợp và kiểm tra đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân
