# DANH MỤC QCVN-TCVN

<table><thead><tr><th width="63.6363525390625">Stt</th><th width="203">Mã hiệu (click để xem)</th><th width="474">Tên gọi đầy đủ</th><th></th><th></th><th data-type="number"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td>52</td><td><a href="/pages/26aHw5NAHwk7wHdrxKou">QCVN 96:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bãi chôn lấp chất thải rắn</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>51</td><td><a href="/pages/bh6T7lpwWfArx6xv1NH3">QCVN 01:2025/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>50</td><td><a href="/pages/GbMdBUle4tyU60P0RPpq">QCVN 98:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>49</td><td><a href="/pages/tqDBNSV0Mzt8aQetcNX8">QCVN 30:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>48</td><td><a href="/pages/8csA54w0EUh3hfn91HNs">QCVN 07:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>47</td><td><a href="/pages/QTvkpvDkKeOSZw5agojd">QCVN 27:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>46</td><td><a href="/pages/tM1plJiZwqqYCO01hieF">QCVN 26:2025/BNNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>45</td><td><a href="/pages/NQs6eNVBZewRHVIlWPBR">QCVN 40:2025/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>44</td><td><a href="/pages/z6nra23ox7rcnbHDoxSI">QCVN 14:2025/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>43</td><td><a href="/pages/UWQ3PZ6tqHV2QyOWvodl">QCVN 62:2025/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>42</td><td><a href="/pages/OMxkBmRJWLvHyFat0IjN">QCVN 01:2025/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người.</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>41</td><td><a href="/pages/GZfsSCt5XMLCpOzvSpqg">QCVN 56:2024/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>40</td><td><a href="/pages/QY3hUHTL70Bhu2MoKp9J">QCVN 01-1:2024/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>39</td><td><a href="/pages/R64f6A7gC5ow2YwPdUhI">QCVN 19:2024/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>38</td><td><a href="/pages/qd3ZjZrb7oFvRdhC5Q3k">QCVN 03:2023/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>37</td><td><a href="/pages/zHucwSkAxu91XVMhIQa8">QCVN 05:2023/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>36</td><td><a href="/pages/xBWtUzGGl4XHD4dkxyFw">QCVN 08:2023/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>35</td><td><a href="/pages/mC79dVvfNGynXZIOjkJc">QCVN 09:2023/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>34</td><td><a href="/pages/HQIxnvuepx2v7yWSx0ik">QCVN 10:2023/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>33</td><td><a href="/pages/g4VkKtlQekRISRcbwjLd">QCVN 01-195:2022/BNNPTNT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>32</td><td><a href="/pages/YYa2TdhUNTXCN5SqzwZ7">TCVN 13521:2022</a></td><td>Nhà ở và nhà công cộng - Các thông số chất lượng không khí trong nhà</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>31</td><td><a href="/pages/LF8UuP6xHyVZFf6a5UjH">QCVN 02:2019/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi amiăng, bụi chứa silic, bụi không chứa silic, bụi bông và bụi than - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>30</td><td><a href="/pages/lXejchIKgC8G9n49NdiT">QCVN 01-1:2018/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>29</td><td><a href="/pages/OcjNU0rDcvp7LrMlpuLh">QCVN 51:2017/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>28</td><td><a href="/pages/us6yIn87KHcJKQPbiOif">QCVN 52:2017/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>27</td><td><a href="/pages/SGJ5sjrDnrspyqT0rHSU">QCVN 63:2017/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến tinh bột sắn</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>26</td><td><a href="/pages/4thWgfo4vCYSEZfPZMtc">QCVN 26:2016/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu - Giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>25</td><td><a href="/pages/Sb5IsiWOr2JU6kZOtCtu">QCVN 62-MT:2016/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>24</td><td><a href="/pages/KJ4MxnAybW016KmirPiO">QCVN 61-MT:2016/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>23</td><td><a href="/pages/TFLmpKmufui5oABi7Fcc">QCVN 11-MT:2015/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>22</td><td><a href="/pages/UKr2eyB1bJ2S9y0Hkyiu">QCVN 01-MT:2015/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>21</td><td><a href="/pages/IxdarCZggpnYGOSb3Hjx">QCVN 12-MT:2015/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>20</td><td><a href="/pages/8NaVB2hNvcYJoomZ8vlv">QCVN 13-MT:2015/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt nhuộm</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>19</td><td><a href="/pages/JQDIEqFdmChEgO9n0S1H">QCVN 55:2013/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị hấp chất thải y tế lây nhiễm</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>18</td><td><a href="/pages/l9ZGRwzyQjt2uKQZclQJ">QCVN 56:2013/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>17</td><td><a href="/pages/Fr8JnvKeWIe4FuDlBb46">QCVN 50:2013/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>16</td><td><a href="/pages/zem9thOSSSUOhH0bpTRV">QCVN 02:2012/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>15</td><td><a href="/pages/xqDuwPSGQ23UezTItu3W">QCVN 30:2012/BTNMT </a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>14</td><td><a href="/pages/PnvDneoY7tg3VwtEg5TB">QCVN 40:2011/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>13</td><td><a href="/pages/zXvweP0NIWaIoDFUIQET">QCVN 26:2010/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>12</td><td><a href="/pages/FuWPXM161odu77jhrSeF">QCVN 27:2010/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>11</td><td><a href="/pages/cIU9wtkhlWLNmtNxdb3E">QCVN 28:2010/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>10</td><td><a href="/pages/Rq4IbWKKc6OUIHLo9XNJ">QCVN 29:2010/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>9</td><td><a href="/pages/VwV1LjU0XO3wk2isDd4m">QCVN 6-1:2010/BYT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>8</td><td><a href="/pages/FWFJhjuMpXr8CHwAU7U6">QCVN 07:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>7</td><td><a href="/pages/dSzXKajSA3hlklIpPOYn">QCVN 19:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>6</td><td><a href="/pages/vQxEYy4eFK9z0UcDIx2f">QCVN 20:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td><a href="/pages/4KckRVYZQ23qGr1Yufuv">QCVN 21:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td><a href="/pages/sX1hHzFiUCcM32Bf2c4j">QCVN 22:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td><a href="/pages/nJtXSIw3mkL28lAAX6SZ">QCVN 23:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td><a href="/pages/DsiKNyuT9WXY3fZPAyRt">QCVN 25:2009/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr><tr><td>1</td><td><a href="/pages/RZ8cZKav1z1iRJUfPHly">QCVN 14:2008/BTNMT</a></td><td>Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt</td><td></td><td></td><td>null</td><td></td></tr></tbody></table>


---

# Agent Instructions: Querying This Documentation

If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://www.luatmoitruong.vn/danh-muc-qcvn-tcvn.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
