Luật Môi Trường
search
Ctrlk
  • Giới thiệu
  • handshakeTư vấn, hỗ trợ và hợp tácarrow-up-right-from-square
  • Nghị định 346/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Quyết định 3602/QĐ-BNNMT
  • Công văn 5705/BNNMT-MT
  • Thông tư 41/2025/TT-BNNMT
  • Quyết định 11/2025/QĐ-TTg
  • Quyết định 21/2025/QĐ-TTg
  • Nghị định 136/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 131/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 119/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 07/2025/TT-BTNMTchevron-right
  • Nghị định 05/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 45/2022/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 02/2022/TT-BTNMTchevron-right
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMTchevron-right
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 20/2021/TT-BYTchevron-right
  • 💧nuocthai.vn - xử lý nước thảiarrow-up-right-from-square
  • Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNTchevron-right
  • Luật Bảo vệ môi trườngchevron-right
  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMTchevron-right
    • GIỚI THIỆU
    • Chương I. QUY ĐỊNH CHUNGchevron-right
    • Chương II. KỸ THUẬT QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲchevron-right
    • Chương III. KỸ THUẬT QUAN TRẮC CÁC CHẤT Ô NHIỄM HỮU CƠ KHÓ PHÂN HỦY (POP) TRONG NGUYÊN LIỆU,...chevron-right
    • Chương IV. KỸ THUẬT QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI VÀ BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚCchevron-right
    • Chương V. ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương VI. YÊU CẦU KỸ THUẬT CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KT CỦA TRẠM QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT & KHÔNG KHÍchevron-right
    • Chương VII. QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢIchevron-right
      • Điều 33. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
      • Điều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
      • Điều 35. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
      • Điều 36. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
      • Điều 37. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
      • Điều 38. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục
    • Chương VIII. YÊU CẦU VỀ VIỆC NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỰ ĐỘNG LIÊN TỤCchevron-right
    • Chương IX. QUẢN LÝ, CUNG CẤP, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHchevron-right
    • PHỤ LỤCchevron-right
  • Nghị định 53/2020/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 36/2020/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 27/2015/TT-BTNMTchevron-right
  • Quyết định 1788/QĐ-TTg
  • 📗Tư vấn hồ sơ môi trườngarrow-up-right-from-square
  • Luật Tài nguyên nướcchevron-right
  • Nghị định 290/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 14/2025/TT-BNNMTchevron-right
  • Nghị định 54/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 53/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 05/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 04/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 03/2024/TT-BTNMT
  • Nghị định 41/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 82/2017/NĐ-CP
  • booksDANH MỤC QCVN-TCVN
  • QCVN 01:2025/BYT
  • QCVN 98:2025/BNNMT
  • QCVN 30:2025/BNNMT
  • QCVN 07:2025/BNNMT
  • QCVN 27:2025/BNNMT
  • QCVN 26:2025/BNNMT
  • QCVN 40:2025/BTNMT
  • QCVN 14:2025/BTNMT
  • QCVN 62:2025/BTNMT
  • QCVN 01:2025/BTNMT
  • QCVN 56:2024/BTNMT
  • QCVN 01-1:2024/BYT
  • QCVN 19:2024/BTNMT
  • 💨khithai.vn - xử lý khí thảiarrow-up-right-from-square
  • QCVN 10:2023/BTNMT
  • QCVN 09:2023/BTNMT
  • QCVN 08:2023/BTNMT
  • QCVN 05:2023/BTNMT
  • QCVN 03:2023/BTNMT
  • QCVN 01-195:2022/BNNPTNT
  • TCVN 13521:2022
  • QCVN 02:2019/BYT
  • QCVN 01-1:2018/BYT
  • QCVN 51:2017/BTNMT
  • QCVN 52:2017/BTNMT
  • QCVN 63:2017/BTNMT
  • QCVN 26:2016/BYT
  • QCVN 62-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 61-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 11-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 01-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 12-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 13-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 55:2013/BTNMT
  • QCVN 56:2013/BTNMT
  • QCVN 50:2013/BTNMT
  • QCVN 02:2012/BTNMT
  • QCVN 30:2012/BTNMT
  • QCVN 40:2011/BTNMT
  • QCVN 26:2010/BTNMT
  • QCVN 27:2010/BTNMT
  • QCVN 28:2010/BTNMT
  • QCVN 29:2010/BTNMT
  • QCVN 6-1:2010/BYT
  • ♻️chatthai.vn - xử lý chất thảiarrow-up-right-from-square
  • QCVN 07:2009/BTNMT
  • QCVN 19:2009/BTNMT
  • QCVN 20:2009/BTNMT
  • QCVN 21:2009/BTNMT
  • QCVN 22:2009/BTNMT
  • QCVN 23:2009/BTNMT
  • QCVN 25:2009/BTNMT
  • QCVN 14:2008/BTNMT
  • ☁️Kiểm kê khí nhà kínharrow-up-right-from-square
  • Sổ tay ESG
  • ISO 5001
  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 22000
  • ISO Carbonchevron-right
  • Quản lý Hóa chất
    • Nghị định 113/2017/NĐ-CPchevron-right
    • Thông tư 32/2017/TT-BCTchevron-right
  • AN TOÀN LAO ĐỘNG
    • Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXHchevron-right
    • Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXHchevron-right
gitbookPowered by GitBook
block-quoteOn this pagechevron-down
  1. Thông tư 10/2021/TT-BTNMT

Chương VII. QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI

Chương VII. QUY ĐỊNH VỀ YÊU CẦU CƠ BẢN VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC

Điều 33. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tụcchevron-rightĐiều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tụcchevron-rightĐiều 35. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tụcchevron-rightĐiều 36. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tụcchevron-rightĐiều 37. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tụcchevron-rightĐiều 38. Yêu cầu về quản lý, vận hành hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tụcchevron-right
PreviousĐiều 32. Yêu cầu về quản lý, vận hành trạm quan trắc c.l không khí xung quanh tự động, liên tụcchevron-leftNextĐiều 33. Yêu cầu cơ bản đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tụcchevron-right

Was this helpful?

Was this helpful?