1. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, từ và cụm từ sau đây:

a) Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 20; Điều 28; Điều 29; khoản 1, khoản 8, khoản 12 và khoản 15 Điều 30; điểm b khoản 5 Điều 35; điểm c, điểm h khoản 3 và khoản 4 Điều 43; điểm a và điểm d khoản 8, điểm a và điểm c khoản 9 Điều 45; khoản 4 Điều 49; khoản 2 Điều 63; khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 69; khoản 2 Điều 71; khoản 4 Điều 89; điểm h khoản 4 và khoản 5 Điều 91; khoản 5 Điều 102; điểm đ khoản 2 Điều 114; điểm e khoản 14 Điều 168;

b) Bãi bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều 156;

c) Bãi bỏ cụm từ “Fax”, “Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế số...ngày...tháng...năm...tại...”, “Họ tên người đại diện pháp luật...Chức danh...” tại Phụ lục XVIII;

d) Bãi bỏ cụm từ “(kèm theo hợp đồng xử lý chất thải)” tại Phụ lục XIX.

Last updated