Chương II. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BVMT, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC

Chương II. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Điều 9. Vi phạm các quy định về thực hiện đăng ký môi trườngchevron-rightĐiều 10. Vi phạm các quy định về đánh giá tác động môi trườngchevron-rightĐiều 11. Vi phạm quy định về giấy phép môi trườngchevron-rightĐiều 12. Vi phạm quy định về vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tưchevron-rightĐiều 13. Vi phạm quy định về BVMT trong trường hợp không có quyết định phê duyệt kết quả ĐTM theo QĐchevron-rightĐiều 14. Vi phạm các quy định về BVMT đối với dự án đầu tư đã triển khai xây dựng nhưng chưa đi vàochevron-rightĐiều 15. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường tại cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tậpchevron-rightĐiều 16. Vi phạm quy định về quan trắc, giám sát môi trườngchevron-rightĐiều 17. Vi phạm các quy định về hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngchevron-rightĐiều 18. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường thông thường vào MTchevron-rightĐiều 19. Vi phạm các quy định về xả nước thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào MTchevron-rightĐiều 20. Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số MT thông thường vào MTchevron-rightĐiều 21. Vi phạm các quy định về thải bụi, khí thải có chứa các thông số môi trường nguy hại vào MTchevron-rightĐiều 22. Vi phạm các quy định về tiếng ồnchevron-rightĐiều 23. Vi phạm các quy định về độ rungchevron-rightĐiều 24. Hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí; gây ô nhiễm môi trường kéo dàichevron-rightĐiều 25. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường nơi công cộng, khu đô thị, khu dân cư; vận chuyểnchevron-rightĐiều 26. Vi phạm các quy định về phân loại, thu gom, vận chuyển, chôn, lấp, đổ, đốt, xử lý CTRTTchevron-rightĐiều 27. Vi phạm các quy định về đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Namchevron-rightĐiều 28. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản lý các chất ô nhiễm khó phân hủy và ngchevron-rightĐiều 29. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hạichevron-rightĐiều 30. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động vận chuyển chất thải NHchevron-rightĐiều 31. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường liên quan đến hoạt động xử lý chất thải nguy hạichevron-rightĐiều 32. Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩuchevron-rightĐiều 33. Vi phạm quy định thực hiện trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩuchevron-rightĐiều 34. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã quachevron-rightĐiều 35. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu từ nước ngoàichevron-rightĐiều 36. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường biển và bảo vệ môi trường trong hoạt động dầu khíchevron-rightĐiều 37. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường đấtchevron-rightĐiều 38. Vi phạm các quy định về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sảnchevron-rightĐiều 39. Vi phạm các quy định về hoạt động ứng phó sự cố tràn dầuchevron-rightĐiều 40. Vi phạm các quy định về phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải và phục hồi MT sau sự cố CTchevron-rightĐiều 41. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệpchevron-rightĐiều 42. Vi phạm các quy định về nộp phí bảo vệ môi trường, ký quỹ BVMT trong hoạt động khai thác KSchevron-rightĐiều 43. Vi phạm các quy định về quản lý thông tin, dữ liệu MT; cung cấp, công khai thông tin về MTchevron-rightĐiều 44. Vi phạm các quy định về bảo vệ, sử dụng công trình, thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt độngchevron-rightĐiều 45. Vi phạm các quy định về giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhchevron-rightĐiều 46. Vi phạm các quy định về bảo vệ tầng ô-dônchevron-rightĐiều 47. Vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiênchevron-rightĐiều 48. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 49. Vi phạm các quy định về bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vậtchevron-rightĐiều 50. Vi phạm các quy định về quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh họcchevron-rightĐiều 51. Vi phạm các quy định về kiểm soát loài ngoại lai xâm hạichevron-rightĐiều 52. Vi phạm các quy định về quản lý, tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ nguồn genchevron-rightĐiều 53. Vi phạm các quy định về nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ về sinh vật biến đổi gen,chevron-rightĐiều 54. Vi phạm các quy định sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, lưu giữ, vận chuyển sinh vật biến đổichevron-rightĐiều 55. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, xử phạt VPHC về BVMTchevron-right