Luật Môi Trường
search
Ctrlk
Luật Môi Trường
  • Giới thiệu
  • handshakeTư vấn, hỗ trợ và hợp tácarrow-up-right
  • Nghị định 29/2026/NĐ-CP
    • Giới thiệu
    • Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
      • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
      • Điều 2. Đối tượng áp dụng
      • Điều 3. Giải thích từ ngữ
      • Điều 4. Nguyên tắc giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
      • Điều 5. Quy định chung về nộp, bổ sung hồ sơ
      • Điều 6. Hạn ngạch phát thải KNK, tín chỉ các-bon được giao dịch trên hệ thống giao dịch các-bon
      • Điều 7. Chủ thể tham gia giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
      • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
      • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam
      • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
    • Chương II. ĐĂNG KÝ, CẤP MÃ TRONG NƯỚC VÀ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KNK, TÍN CHỈ CARBON
    • Chương III. LƯU KÝ, GIAO DỊCH VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KNK, TÍN CHỈ CARBON
    • Chương IV.THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON, THÀNH VIÊN LƯU KÝ CÁC-BON, NGÂN HÀNG THANH TOÁN
    • Chương V. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC QUẢN LÝ SÀN GIAO DỊCH CÁC-BON TRONG NƯỚC VÀ
    • Chương VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    • PHỤ LỤC
  • Luật 146/2025/QH15
  • Nghị định 346/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 41/2025/TT-BNNMT
  • Quyết định 11/2025/QĐ-TTg
  • Quyết định 21/2025/QĐ-TTg
  • Nghị định 136/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 131/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 119/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 07/2025/TT-BTNMT
  • Nghị định 05/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 45/2022/NĐ-CP
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP
  • Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMT
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CP
  • Thông tư 20/2021/TT-BYT
  • 💧nuocthai.vn - xử lý nước thảiarrow-up-right
  • Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT
  • Luật Bảo vệ môi trường
  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
  • Nghị định 53/2020/NĐ-CP
  • Nghị định 36/2020/NĐ-CP
  • Thông tư 27/2015/TT-BTNMT
  • Quyết định 1788/QĐ-TTg
  • 📗Tư vấn hồ sơ môi trườngarrow-up-right
  • Luật Tài nguyên nước
  • Nghị định 290/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 14/2025/TT-BNNMT
  • Nghị định 54/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 53/2024/NĐ-CP
  • Thông tư 05/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 04/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 03/2024/TT-BTNMT
  • Nghị định 41/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 82/2017/NĐ-CP
  • booksDANH MỤC QCVN-TCVN
  • QCVN 01:2025/BYT
  • QCVN 98:2025/BNNMT
  • QCVN 30:2025/BNNMT
  • QCVN 07:2025/BNNMT
  • QCVN 27:2025/BNNMT
  • QCVN 26:2025/BNNMT
  • QCVN 40:2025/BTNMT
  • QCVN 14:2025/BTNMT
  • QCVN 62:2025/BTNMT
  • QCVN 01:2025/BTNMT
  • QCVN 56:2024/BTNMT
  • QCVN 01-1:2024/BYT
  • QCVN 19:2024/BTNMT
  • 💨khithai.vn - xử lý khí thảiarrow-up-right
  • QCVN 10:2023/BTNMT
  • QCVN 09:2023/BTNMT
  • QCVN 08:2023/BTNMT
  • QCVN 05:2023/BTNMT
  • QCVN 03:2023/BTNMT
  • QCVN 01-195:2022/BNNPTNT
  • TCVN 13521:2022
  • QCVN 02:2019/BYT
  • QCVN 01-1:2018/BYT
  • QCVN 51:2017/BTNMT
  • QCVN 52:2017/BTNMT
  • QCVN 63:2017/BTNMT
  • QCVN 26:2016/BYT
  • QCVN 62-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 61-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 11-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 01-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 12-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 13-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 55:2013/BTNMT
  • QCVN 56:2013/BTNMT
  • QCVN 50:2013/BTNMT
  • QCVN 02:2012/BTNMT
  • QCVN 30:2012/BTNMT
  • QCVN 40:2011/BTNMT
  • QCVN 26:2010/BTNMT
  • QCVN 27:2010/BTNMT
  • QCVN 28:2010/BTNMT
  • QCVN 29:2010/BTNMT
  • QCVN 6-1:2010/BYT
  • ♻️chatthai.vn - xử lý chất thảiarrow-up-right
  • QCVN 07:2009/BTNMT
  • QCVN 19:2009/BTNMT
  • QCVN 20:2009/BTNMT
  • QCVN 21:2009/BTNMT
  • QCVN 22:2009/BTNMT
  • QCVN 23:2009/BTNMT
  • QCVN 25:2009/BTNMT
  • QCVN 14:2008/BTNMT
  • ☁️Kiểm kê khí nhà kínharrow-up-right
  • Sổ tay ESG
  • ISO 5001
  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 22000
  • ISO Carbon
  • Quản lý Hóa chất
    • Nghị định 113/2017/NĐ-CP
    • Thông tư 32/2017/TT-BCT
  • AN TOÀN LAO ĐỘNG
    • Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
    • Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH
gitbookPowered by GitBook
block-quoteOn this pagechevron-down
  1. Nghị định 29/2026/NĐ-CP

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnhchevron-rightĐiều 2. Đối tượng áp dụngchevron-rightĐiều 3. Giải thích từ ngữchevron-rightĐiều 4. Nguyên tắc giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nướcchevron-rightĐiều 5. Quy định chung về nộp, bổ sung hồ sơchevron-rightĐiều 6. Hạn ngạch phát thải KNK, tín chỉ các-bon được giao dịch trên hệ thống giao dịch các-bonchevron-rightĐiều 7. Chủ thể tham gia giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nướcchevron-rightĐiều 8. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Namchevron-rightĐiều 9. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Việt Namchevron-rightĐiều 10. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nộichevron-right
PreviousGiới thiệuchevron-leftNextĐiều 1. Phạm vi điều chỉnhchevron-right