Luật Môi Trường
⌘Ctrlk
Luật Môi Trường
  • Giới thiệu
  • Tư vấn, hỗ trợ và hợp tác
  • Quyết định 926/QĐ-TTg
  • Nghị định 112/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 110/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 83/2026/NĐ-CP
  • Thông tư 11/2026/TT-BNNMT
  • Thông tư 09/2026/TT-BNNMT
  • Nghị định 48/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 29/2026/NĐ-CP
    • Giới thiệu
    • Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
      • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
      • Điều 2. Đối tượng áp dụng
      • Điều 3. Giải thích từ ngữ
      • Điều 4. Nguyên tắc giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
      • Điều 5. Quy định chung về nộp, bổ sung hồ sơ
      • Điều 6. Hạn ngạch phát thải KNK, tín chỉ các-bon được giao dịch trên hệ thống giao dịch các-bon
      • Điều 7. Chủ thể tham gia giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
      • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
      • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam
      • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
    • Chương II. ĐĂNG KÝ, CẤP MÃ TRONG NƯỚC VÀ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KNK, TÍN CHỈ CARBON
    • Chương III. LƯU KÝ, GIAO DỊCH VÀ THANH TOÁN GIAO DỊCH HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KNK, TÍN CHỈ CARBON
    • Chương IV.THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON, THÀNH VIÊN LƯU KÝ CÁC-BON, NGÂN HÀNG THANH TOÁN
    • Chương V. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC QUẢN LÝ SÀN GIAO DỊCH CÁC-BON TRONG NƯỚC VÀ
    • Chương VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    • PHỤ LỤC
  • Luật 146/2025/QH15
  • Nghị định 346/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 41/2025/TT-BNNMT
  • Quyết định 11/2025/QĐ-TTg
  • Quyết định 21/2025/QĐ-TTg
  • Nghị định 136/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 131/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 119/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 07/2025/TT-BTNMT
  • Nghị định 05/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 45/2022/NĐ-CP
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP
  • Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMT
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CP
  • Thông tư 20/2021/TT-BYT
  • 💧nuocthai.vn - xử lý nước thải
  • Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT
  • Luật Bảo vệ môi trường
  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
  • Nghị định 53/2020/NĐ-CP
  • Nghị định 36/2020/NĐ-CP
  • Thông tư 27/2015/TT-BTNMT
  • Quyết định 1788/QĐ-TTg
  • 📗Tư vấn hồ sơ môi trường
  • Luật Tài nguyên nước
  • Thông tư 06/2026/TT-BNNMT
  • Nghị định 23/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 290/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 14/2025/TT-BNNMT
  • Nghị định 54/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 53/2024/NĐ-CP
  • Thông tư 05/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 04/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 03/2024/TT-BTNMT
  • Nghị định 41/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 82/2017/NĐ-CP
  • DANH MỤC QCVN-TCVN
  • QCVN 96:2025/BNNMT
  • QCVN 01:2025/BYT
  • QCVN 98:2025/BNNMT
  • QCVN 30:2025/BNNMT
  • QCVN 07:2025/BNNMT
  • QCVN 27:2025/BNNMT
  • QCVN 26:2025/BNNMT
  • QCVN 40:2025/BTNMT
  • QCVN 14:2025/BTNMT
  • QCVN 62:2025/BTNMT
  • QCVN 01:2025/BTNMT
  • QCVN 56:2024/BTNMT
  • QCVN 01-1:2024/BYT
  • QCVN 19:2024/BTNMT
  • 💨khithai.vn - xử lý khí thải
  • QCVN 10:2023/BTNMT
  • QCVN 09:2023/BTNMT
  • QCVN 08:2023/BTNMT
  • QCVN 05:2023/BTNMT
  • QCVN 03:2023/BTNMT
  • QCVN 01-195:2022/BNNPTNT
  • TCVN 13521:2022
  • QCVN 02:2019/BYT
  • QCVN 01-1:2018/BYT
  • QCVN 51:2017/BTNMT
  • QCVN 52:2017/BTNMT
  • QCVN 63:2017/BTNMT
  • QCVN 26:2016/BYT
  • QCVN 62-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 61-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 11-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 01-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 12-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 13-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 55:2013/BTNMT
  • QCVN 56:2013/BTNMT
  • QCVN 50:2013/BTNMT
  • QCVN 02:2012/BTNMT
  • QCVN 30:2012/BTNMT
  • QCVN 40:2011/BTNMT
  • QCVN 26:2010/BTNMT
  • QCVN 27:2010/BTNMT
  • QCVN 28:2010/BTNMT
  • QCVN 29:2010/BTNMT
  • QCVN 6-1:2010/BYT
  • ♻️chatthai.vn - xử lý chất thải
  • QCVN 07:2009/BTNMT
  • QCVN 19:2009/BTNMT
  • QCVN 20:2009/BTNMT
  • QCVN 21:2009/BTNMT
  • QCVN 22:2009/BTNMT
  • QCVN 23:2009/BTNMT
  • QCVN 25:2009/BTNMT
  • QCVN 14:2008/BTNMT
  • ☁️Kiểm kê khí nhà kính
  • Sổ tay ESG
  • ISO 5001
  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 22000
  • ISO 1406X
    • Nghị định 113/2017/NĐ-CP
    • Thông tư 32/2017/TT-BCT
    • Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
    • Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH
Powered by GitBook
  1. Nghị định 29/2026/NĐ-CP

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnhĐiều 2. Đối tượng áp dụngĐiều 3. Giải thích từ ngữĐiều 4. Nguyên tắc giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nướcĐiều 5. Quy định chung về nộp, bổ sung hồ sơĐiều 6. Hạn ngạch phát thải KNK, tín chỉ các-bon được giao dịch trên hệ thống giao dịch các-bonĐiều 7. Chủ thể tham gia giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nướcĐiều 8. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt NamĐiều 9. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Việt NamĐiều 10. Quyền và nghĩa vụ của Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
PreviousGiới thiệuNextĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh