# PHỤ LỤC I. DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG GIẢM PHÁT THẢI KNK CHUYỂN GIAO QUỐC TẾ CÓ ĐIỀU CHỈNH T.U

<p align="center">DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CHUYỂN GIAO QUỐC TẾ CÓ ĐIỀU CHỈNH TƯƠNG ỨNG</p>

<p align="center"><br><em>(Kèm theo Nghị định số 112/2026/NĐ-CP Ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ)</em></p>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="69.54547119140625"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td>Danh mục số 01</td><td>Danh mục biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính ưu tiên chuyển giao quốc tế có điều chỉnh tương ứng</td></tr><tr><td>Danh mục số 02</td><td>Danh mục biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính khuyến khích chuyển giao quốc tế có điều chỉnh tương ứng</td></tr></tbody></table>

&#x20;

<p align="right">Danh mục số 01</p>

<p align="center">DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH ƯU TIÊN CHUYỂN GIAO QUỐC TẾ CÓ ĐIỀU CHỈNH TƯƠNG ỨNG</p>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="56.81817626953125" valign="top"></th><th valign="top"></th></tr></thead><tbody><tr><td valign="top"><strong>STT</strong></td><td valign="top"><strong>Lĩnh vực, biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính</strong></td></tr><tr><td valign="top"><strong>I</strong></td><td valign="top"><strong>Năng lượng</strong></td></tr><tr><td valign="top">1.</td><td valign="top">Điện địa nhiệt</td></tr><tr><td valign="top">2.</td><td valign="top">Điện gió ngoài khơi</td></tr><tr><td valign="top">3.</td><td valign="top">Điện mặt trời không nối lưới, dưới 15MW, cấp điện cho vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn</td></tr><tr><td valign="top">4.</td><td valign="top">Năng lượng sóng, thủy triều; sản xuất hydrogen xanh, amoniac xanh, khí sinh học mê-tan</td></tr><tr><td valign="top">5.</td><td valign="top">Hệ thống lưu trữ năng lượng sử dụng công nghệ kỹ thuật tiên tiến (ESS)</td></tr><tr><td valign="top">6.</td><td valign="top">Áp dụng công nghệ, kỹ thuật hiện có tốt nhất (BAT) để nâng cao hiệu quả năng lượng, thay thế hoặc tiết kiệm nhiên liệu</td></tr><tr><td valign="top"><strong>II</strong></td><td valign="top"><strong>Năng lượng (giao thông)</strong></td></tr><tr><td valign="top">1.</td><td valign="top">Chuyển đổi phương tiện sử dụng năng lượng xanh, năng lượng sạch</td></tr><tr><td valign="top">2.</td><td valign="top">Chuyển đổi từ phương thức vận tải phát thải cao sang phương thức vận tải phát thải thấp</td></tr><tr><td valign="top">3.</td><td valign="top">Trạm sạc xe điện</td></tr><tr><td valign="top"><strong>III</strong></td><td valign="top"><strong>Quá trình công nghiệp</strong></td></tr><tr><td valign="top">1.</td><td valign="top">Ứng dụng công nghệ thu hồi, sử dụng và lưu trữ các-bon (CCUS) hoặc công nghệ thu hồi và lưu trữ các-bon (CCS) trong quá trình công nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng và năng lượng</td></tr><tr><td valign="top">2.</td><td valign="top">Thu giữ CO<sub>2</sub> trực tiếp từ không khí</td></tr><tr><td valign="top">3.</td><td valign="top">Áp dụng công nghệ, kỹ thuật hiện có tốt nhất (BAT) giảm phát thải khí nhà kính trong quá trình công nghiệp, sản xuất vật liệu xây dựng</td></tr><tr><td valign="top">4.</td><td valign="top">Chuyển sang môi chất lạnh trong làm mát và điều hòa không khí có tiềm năng làm nóng lên toàn cầu (GWP) thấp hơn mức quy định tại lộ trình của Chính phủ</td></tr><tr><td valign="top"><strong>VI</strong></td><td valign="top"><strong>Quản lý chất thải và nước thải</strong></td></tr><tr><td valign="top">1.</td><td valign="top">Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp đốt (có phát điện)</td></tr><tr><td valign="top">2.</td><td valign="top">Thu hồi và sử dụng khí từ bãi chôn lấp</td></tr><tr><td valign="top">3.</td><td valign="top">Chuyển đổi từ bể tự hoại kỵ khí sang công nghệ hiếu khí trong hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt phi tập trung</td></tr><tr><td valign="top">4.</td><td valign="top">Chuyển đổi, áp dụng công nghệ hiếu khí trong hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt</td></tr><tr><td valign="top">5.</td><td valign="top">Tái chế, tiêu hủy các chất HFC, HCFC, SF6 có GWP cao</td></tr><tr><td valign="top"><strong>VII</strong></td><td valign="top"><strong>Nông nghiệp và chăn nuôi</strong></td></tr><tr><td valign="top">1.</td><td valign="top">Hiện đại hóa tưới nước và bón phân cho cây dài ngày</td></tr><tr><td valign="top">2.</td><td valign="top">Tuần hoàn chất thải trồng trọt</td></tr><tr><td valign="top">3.</td><td valign="top">Tưới khô ướt xen kẽ và hệ thống canh tác lúa cải tiến ở vùng có cơ sở hạ tầng chưa đầy đủ</td></tr><tr><td valign="top">4.</td><td valign="top">Ứng dụng công nghệ vi sinh để cải tiến hệ thống canh tác lúa</td></tr><tr><td valign="top">5.</td><td valign="top">Khí sinh học, than sinh học từ rơm rạ, các phụ phẩm nông nghiệp</td></tr><tr><td valign="top">6.</td><td valign="top">Cải thiện khẩu phần ăn của bò, trâu</td></tr><tr><td valign="top">7.</td><td valign="top">Sản xuất nhiên liệu sinh học (biofuel)</td></tr></tbody></table>

&#x20;

<p align="right">Danh mục số 02</p>

<p align="center">DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO QUỐC TẾ CÓ ĐIỀU CHỈNH TƯƠNG ỨNG</p>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="59.54547119140625"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Lĩnh vực, biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính</strong></td></tr><tr><td><strong>I</strong></td><td><strong>Năng lượng</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Nhiệt điện khí chu trình hỗn hợp sử dụng khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) nhập khẩu</td></tr><tr><td>2.</td><td>Điện sinh khối</td></tr><tr><td>3.</td><td>Các dự án năng lượng tái tạo và các dự án sử dụng hiệu quả năng lượng đã được đăng ký theo Cơ chế JCM hoặc được chấp thuận chuyển đổi từ Cơ chế Phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế Điều 6.4</td></tr><tr><td>4.</td><td>Điện gió gần bờ</td></tr><tr><td><strong>II</strong></td><td><strong>Quá trình công nghiệp</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Sử dụng phụ gia trong sản xuất xi măng</td></tr><tr><td>2.</td><td>Lò hơi sử dụng nhiên liệu sinh khối thay thế lò hơi đốt than/dầu tại những cơ sở không tham gia trao đổi hạn ngạch phát thải khí nhà kính</td></tr><tr><td><strong>III</strong></td><td><strong>Năng lượng (dân dụng, thương mại, dịch vụ)</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Sử dụng điều hòa không khí hiệu suất cao</td></tr><tr><td>2.</td><td>Sử dụng thiết bị làm mát hiệu suất cao</td></tr><tr><td><strong>IV</strong></td><td><strong>Quản lý chất thải và nước thải</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Sản xuất phân compost</td></tr><tr><td>2.</td><td>Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp đốt <em>(không phát điện)</em></td></tr><tr><td>3.</td><td>Xử lý kỵ khí chất thải rắn và thu hồi khí sinh học</td></tr><tr><td>4.</td><td>Sản xuất nhiên liệu có nguồn gốc từ chất thải rắn (RDF)</td></tr><tr><td>5.</td><td>Chuyển đổi, áp dụng công nghệ hiếu khí trong xử lý nước thải công nghiệp tập trung</td></tr><tr><td>6.</td><td>Thu hồi và sử dụng khí sinh học từ hệ thống xử lý nước thải công nghiệp</td></tr><tr><td><strong>V</strong></td><td><strong>Nông nghiệp và chăn nuôi</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Thay phân urea bằng phân đạm miti, chậm tan, phân giải chậm</td></tr><tr><td>2.</td><td>Tuần hoàn chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ</td></tr><tr><td>3.</td><td>Bón phân hữu cơ được sản xuất từ chất thải sinh hoạt, chăn nuôi và phụ phẩm nông nghiệp đã được thu gom</td></tr><tr><td>4.</td><td>Cải tiến công nghệ nuôi trồng thủy sản</td></tr><tr><td><strong>VI</strong></td><td><strong>Lâm nghiệp</strong></td></tr><tr><td>1.</td><td>Thực hiện REDD+ đối với rừng tự nhiên trên cạn</td></tr><tr><td>2.</td><td>Giảm phát thải và tăng hấp thụ khí nhà kính đối với rừng ngập mặn và thảm cỏ biển</td></tr><tr><td>3.</td><td>Tăng hấp thụ khí nhà kính thông qua cải thiện rừng trồng trên cạn</td></tr><tr><td>4.</td><td>Tăng hấp thụ khí nhà kính từ phát triển nông lâm kết hợp và cây ngoài rừng</td></tr><tr><td><strong>VII</strong></td><td><strong>Biện pháp, công nghệ tiên tiến giảm phát thải khác để cải tiến quy trình trong các lĩnh vực, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính</strong></td></tr></tbody></table>
