Luật Môi Trường
search
Ctrlk
  • Giới thiệu
  • handshakeTư vấn, hỗ trợ và hợp tácarrow-up-right-from-square
  • Nghị định 346/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Quyết định 3602/QĐ-BNNMT
  • Công văn 5705/BNNMT-MT
  • Thông tư 41/2025/TT-BNNMT
  • Quyết định 11/2025/QĐ-TTg
  • Quyết định 21/2025/QĐ-TTg
  • Nghị định 136/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 131/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 119/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 07/2025/TT-BTNMTchevron-right
  • Nghị định 05/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 45/2022/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CPchevron-right
    • Giới thiệu
    • Văn bản hợp nhất
    • Chương I. QUY ĐỊNH CHUNGchevron-right
    • Chương II. BẢO VỆ CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ DI SẢN THIÊN NHIÊNchevron-right
    • Chương III. PHÂN VÙNG MT, ĐÁNH GIÁ MT CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MT, GIẤY PHÉP MT, ĐĂNG KÝ MTchevron-right
    • Chương IV. BẢO VỆ MT TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH DỊCH VỤ, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MỘT SỐ LĨNHchevron-right
    • Chương V. QUẢN LÝ CHẤT THẢIchevron-right
    • Chương VI. TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ, XỬ LÝ SẢN PHẨM, BAO BÌ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, NHẬP KHẨUchevron-right
    • Chương VII. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương VIII. HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương IX. PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG; BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương X. CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGchevron-right
      • Mục 1. CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊNchevron-right
        • Điều 121. Các dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên được áp dụng chi trả
        • Điều 122. Tổ chức, cá nhân cung ứng và được chi trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 123. Tổ chức, cá nhân sử dụng và trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 124. Đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 125. Hình thức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 126. Mức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 127. Sử dụng, quản lý tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 128. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
        • Điều 129. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
      • Mục 2. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGchevron-right
      • Mục 3. TIÊU CHÍ, LỘ TRÌNH VÀ CƠ CHẾ KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TUẦN HOÀNchevron-right
      • Mục 4. PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG, DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNGchevron-right
      • Mục 5. SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương XI. NGUỒN LỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGchevron-right
    • Chương XII. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VỀ BẢO VỆ MTchevron-right
    • Chương XIII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNHchevron-right
    • PHỤ LỤCchevron-right
    • Thông tư 35/2024/TT-BTNMTchevron-right
    • Quyết định 13/2023/QĐ-TTg
    • Công văn 9368/BTNMT-KSONMT
  • Thông tư 02/2022/TT-BTNMTchevron-right
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMTchevron-right
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 20/2021/TT-BYTchevron-right
  • 💧nuocthai.vn - xử lý nước thảiarrow-up-right-from-square
  • Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNTchevron-right
  • Luật Bảo vệ môi trườngchevron-right
  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMTchevron-right
  • Nghị định 53/2020/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 36/2020/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 27/2015/TT-BTNMTchevron-right
  • Quyết định 1788/QĐ-TTg
  • 📗Tư vấn hồ sơ môi trườngarrow-up-right-from-square
  • Luật Tài nguyên nướcchevron-right
  • Nghị định 290/2025/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 14/2025/TT-BNNMTchevron-right
  • Nghị định 54/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Nghị định 53/2024/NĐ-CPchevron-right
  • Thông tư 05/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 04/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 03/2024/TT-BTNMT
  • Nghị định 41/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 82/2017/NĐ-CP
  • booksDANH MỤC QCVN-TCVN
  • QCVN 01:2025/BYT
  • QCVN 98:2025/BNNMT
  • QCVN 30:2025/BNNMT
  • QCVN 07:2025/BNNMT
  • QCVN 27:2025/BNNMT
  • QCVN 26:2025/BNNMT
  • QCVN 40:2025/BTNMT
  • QCVN 14:2025/BTNMT
  • QCVN 62:2025/BTNMT
  • QCVN 01:2025/BTNMT
  • QCVN 56:2024/BTNMT
  • QCVN 01-1:2024/BYT
  • QCVN 19:2024/BTNMT
  • 💨khithai.vn - xử lý khí thảiarrow-up-right-from-square
  • QCVN 10:2023/BTNMT
  • QCVN 09:2023/BTNMT
  • QCVN 08:2023/BTNMT
  • QCVN 05:2023/BTNMT
  • QCVN 03:2023/BTNMT
  • QCVN 01-195:2022/BNNPTNT
  • TCVN 13521:2022
  • QCVN 02:2019/BYT
  • QCVN 01-1:2018/BYT
  • QCVN 51:2017/BTNMT
  • QCVN 52:2017/BTNMT
  • QCVN 63:2017/BTNMT
  • QCVN 26:2016/BYT
  • QCVN 62-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 61-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 11-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 01-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 12-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 13-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 55:2013/BTNMT
  • QCVN 56:2013/BTNMT
  • QCVN 50:2013/BTNMT
  • QCVN 02:2012/BTNMT
  • QCVN 30:2012/BTNMT
  • QCVN 40:2011/BTNMT
  • QCVN 26:2010/BTNMT
  • QCVN 27:2010/BTNMT
  • QCVN 28:2010/BTNMT
  • QCVN 29:2010/BTNMT
  • QCVN 6-1:2010/BYT
  • ♻️chatthai.vn - xử lý chất thảiarrow-up-right-from-square
  • QCVN 07:2009/BTNMT
  • QCVN 19:2009/BTNMT
  • QCVN 20:2009/BTNMT
  • QCVN 21:2009/BTNMT
  • QCVN 22:2009/BTNMT
  • QCVN 23:2009/BTNMT
  • QCVN 25:2009/BTNMT
  • QCVN 14:2008/BTNMT
  • ☁️Kiểm kê khí nhà kínharrow-up-right-from-square
  • Sổ tay ESG
  • ISO 5001
  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 22000
  • ISO Carbonchevron-right
  • Quản lý Hóa chất
    • Nghị định 113/2017/NĐ-CPchevron-right
    • Thông tư 32/2017/TT-BCTchevron-right
  • AN TOÀN LAO ĐỘNG
    • Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXHchevron-right
    • Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXHchevron-right
gitbookPowered by GitBook
block-quoteOn this pagechevron-down
  1. Nghị định 08/2022/NĐ-CPchevron-right
  2. Chương X. CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Mục 1. CHI TRẢ DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN

Điều 121. Các dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên được áp dụng chi trảchevron-rightĐiều 122. Tổ chức, cá nhân cung ứng và được chi trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 123. Tổ chức, cá nhân sử dụng và trả tiền dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 124. Đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 125. Hình thức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 126. Mức chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 127. Sử dụng, quản lý tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 128. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-rightĐiều 129. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiênchevron-right
PreviousChương X. CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGchevron-leftNextĐiều 121. Các dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên được áp dụng chi trảchevron-right

Was this helpful?

Was this helpful?