Luật Môi Trường
⌘Ctrlk
Luật Môi Trường
  • Giới thiệu
  • Tư vấn, hỗ trợ và hợp tác
  • Thông tư 55/VBHN-BNNMT
  • Thông tư 54/VBHN-BNNMT
  • Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
  • Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP
  • Quyết định 926/QĐ-TTg
  • Thông tư 24/2026/TT-BNNMT
  • Nghị định 112/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 110/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 83/2026/NĐ-CP
  • Thông tư 11/2026/TT-BNNMT
  • Thông tư 09/2026/TT-BNNMT
  • Nghị định 48/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 29/2026/NĐ-CP
  • Luật 146/2025/QH15
  • Nghị định 346/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 41/2025/TT-BNNMT
  • Quyết định 11/2025/QĐ-TTg
  • Quyết định 21/2025/QĐ-TTg
  • Nghị định 136/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 131/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 119/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 07/2025/TT-BTNMT
  • Nghị định 05/2025/NĐ-CP
  • Nghị định 153/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 45/2022/NĐ-CP
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP
  • Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
  • Thông tư 01/2022/TT-BTNMT
  • Nghị định 06/2022/NĐ-CP
    • Giới thiệu
    • Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
    • Chương II. GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH, TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CÁC-BON
      • Mục 1. GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
        • Điều 5. Đối tượng thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
        • Điều 6. Xây dựng và cập nhật danh mục lĩnh vực, cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính
        • Điều 7. Mục tiêu, lộ trình và phương thức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
        • Điều 8. Tăng cường hấp thụ khí nhà kính
        • Điều 9. Hệ thống quốc gia đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
        • Điều 10. Nội dung hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
        • Điều 11. Kiểm kê khí nhà kính
        • Điều 12. Phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính
        • Điều 13. Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
        • Điều 14. Yêu cầu đối với đơn vị thẩm định
        • Điều 15. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
      • Mục 2. TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CÁC-BON TRONG NƯỚC
    • Chương III. BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN
    • Chương IV. CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG VỀ GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN
    • Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    • PHỤ LỤC
    • Thông tư 63/2024/TT-BGTVT
    • Thông tư 13/2024/TT-BXD
    • Thông tư 19/2024/TT-BNNPTNT
    • Quyết định 13/2024/QĐ-TTg
    • Thông tư 38/2023/TT-BCT
    • Thông tư 23/2023/TT-BNNPTNT
    • Thông tư 17/2022/TT-BTNMT
  • Thông tư 20/2021/TT-BYT
  • 💧nuocthai.vn - xử lý nước thải
  • Thông tư 12/2021/TT-BNNPTNT
  • Luật Bảo vệ môi trường
  • Thông tư 10/2021/TT-BTNMT
  • Nghị định 53/2020/NĐ-CP
  • Nghị định 36/2020/NĐ-CP
  • Thông tư 27/2015/TT-BTNMT
  • Quyết định 1788/QĐ-TTg
  • 📗Tư vấn hồ sơ môi trường
  • Luật Tài nguyên nước
  • Thông tư 06/2026/TT-BNNMT
  • Nghị định 23/2026/NĐ-CP
  • Nghị định 290/2025/NĐ-CP
  • Thông tư 14/2025/TT-BNNMT
  • Nghị định 54/2024/NĐ-CP
  • Nghị định 53/2024/NĐ-CP
  • Thông tư 05/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 04/2024/TT-BTNMT
  • Thông tư 03/2024/TT-BTNMT
  • Nghị định 41/2021/NĐ-CP
  • Nghị định 82/2017/NĐ-CP
  • DANH MỤC QCVN-TCVN
  • QCVN 96:2025/BNNMT
  • QCVN 01:2025/BYT
  • QCVN 98:2025/BNNMT
  • QCVN 30:2025/BNNMT
  • QCVN 07:2025/BNNMT
  • QCVN 27:2025/BNNMT
  • QCVN 26:2025/BNNMT
  • QCVN 40:2025/BTNMT
  • QCVN 14:2025/BTNMT
  • QCVN 62:2025/BTNMT
  • QCVN 01:2025/BTNMT
  • QCVN 56:2024/BTNMT
  • QCVN 01-1:2024/BYT
  • QCVN 19:2024/BTNMT
  • 💨khithai.vn - xử lý khí thải
  • QCVN 10:2023/BTNMT
  • QCVN 09:2023/BTNMT
  • QCVN 08:2023/BTNMT
  • QCVN 05:2023/BTNMT
  • QCVN 03:2023/BTNMT
  • QCVN 01-195:2022/BNNPTNT
  • TCVN 13521:2022
  • QCVN 02:2019/BYT
  • QCVN 01-1:2018/BYT
  • QCVN 51:2017/BTNMT
  • QCVN 52:2017/BTNMT
  • QCVN 63:2017/BTNMT
  • QCVN 26:2016/BYT
  • QCVN 62-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 61-MT:2016/BTNMT
  • QCVN 11-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 01-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 12-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 13-MT:2015/BTNMT
  • QCVN 55:2013/BTNMT
  • QCVN 56:2013/BTNMT
  • QCVN 50:2013/BTNMT
  • QCVN 02:2012/BTNMT
  • QCVN 30:2012/BTNMT
  • QCVN 40:2011/BTNMT
  • QCVN 26:2010/BTNMT
  • QCVN 27:2010/BTNMT
  • QCVN 28:2010/BTNMT
  • QCVN 29:2010/BTNMT
  • QCVN 6-1:2010/BYT
  • ♻️chatthai.vn - xử lý chất thải
  • QCVN 07:2009/BTNMT
  • QCVN 19:2009/BTNMT
  • QCVN 20:2009/BTNMT
  • QCVN 21:2009/BTNMT
  • QCVN 22:2009/BTNMT
  • QCVN 23:2009/BTNMT
  • QCVN 25:2009/BTNMT
  • QCVN 14:2008/BTNMT
  • ☁️Kiểm kê khí nhà kính
  • Sổ tay ESG
  • ISO 5001
  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 22000
  • ISO 1406X
    • Nghị định 113/2017/NĐ-CP
    • Thông tư 32/2017/TT-BCT
    • Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
    • Thông tư 13/2016/TT-BLĐTBXH
Powered by GitBook
For the complete documentation index, see llms.txt. This page is also available as Markdown.
  1. Nghị định 06/2022/NĐ-CP
  2. Chương II. GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH, TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CÁC-BON

Mục 1. GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH

Điều 5. Đối tượng thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 6. Xây dựng và cập nhật danh mục lĩnh vực, cơ sở phải kiểm kê khí nhà kínhĐiều 7. Mục tiêu, lộ trình và phương thức giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 8. Tăng cường hấp thụ khí nhà kínhĐiều 9. Hệ thống quốc gia đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 10. Nội dung hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 11. Kiểm kê khí nhà kínhĐiều 12. Phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kínhĐiều 13. Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kínhĐiều 14. Yêu cầu đối với đơn vị thẩm địnhĐiều 15. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
PreviousChương II. GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH, TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CÁC-BONNextĐiều 5. Đối tượng thực hiện giảm nhẹ phát thải khí nhà kính